| nói sảng | đt. Nh. Nói mê // Tỏ ý lùi bước cách đột-ngột sau một thay-đổi bất-lợi: Anh nói sảng, khiến anh em thối-chí cả. |
| nói sảng | đgt. Nói trong cơn mê sảng: Người ốm nói sảng. |
| nói sảng | đgt Nói trong lúc mê: Bà cụ nói sảng những gì có nhớ đâu. |
| Lão không biết hôm nay bà bị sao như vậỷ Lão sờ trán , rồi nắm tay bà : "Bà có sao không , sao nay nói sảng vậy". |
| Nếu thấy có triệu chứng lưỡi đỏ rêu vàng khô buồn phiền , nnói sảng, đại tiện táo bón Dùng bài : Đại hoàng 12g , mang tiêu 20g , cam thảo sống 12g , sinh địa 12g , hà thủ ô 12g. |
| Nếu bệnh nặng , thần chí mê man nnói sảng, ban chẩn tím đen , lưỡi đỏ sẫm. |
| Trên giường bệnh , thi thoảng chị Hường giật mình , gào khóc , nnói sảnglúc này ai nấy cũng đến bên chị để vỗ về , trấn tĩnh. |
* Từ tham khảo:
- nói sòng
- nói sùi bọt mép
- nói sướng
- nói thách
- nói thánh nói tướng
- nói thánh tướng