| nói hơi | đt. Gạy chuyện để người ta hỏi đặng tỏ ý mình hoặc gạy chuyện để người ta nói xì ra việc của người ta: Tôi nói hơi để dọ ý va. |
| nói hơi | đgt. Nói phỏng chừng, nói hơi vậy mà trúng. |
Dứt lời , nàng cười vang , như để làm bớt vẻ trang nghiêm của câu nói hơi đạo mạo. |
| Lần khác“. Biết mình nói hơi quá , cô đi lại gài chiếc cúc áo cổ và vuốt lại những nếp nhăn trên áo chồng : “Em nói bao nhiêu lần ăn mặc phải gọn gàng , anh toạ tệch lắm !“ |
Rủ ai ? Câu nói hơi xẵng của Châu khiến Sài buột miệng : Chú hoặc anh nào đấy. |
| Lần khác". Biết mình nói hơi quá , cô đi lại gài chiếc cúc áo cổ và vuốt lại những nếp nhăn trên áo chồng : "Em nói bao nhiêu lần ăn mặc phải gọn gàng , anh toạ tệch lắm !" |
Rủ aỉ Câu nói hơi xẵng của Châu khiến Sài buột miệng : Chú hoặc anh nào đấy. |
| Và vừa như biện hộ , vừa như khẳng định chỗ yếu kém của mình , Xuân Diệu khoát tay , mượn một cách nói hơi có vẻ tục , để kết luận : Thì dân tộc cũng chỉ rặn ra được một lũ chúng mình ! Tính thiết thực là một thói quen thường có ở Xuân Diệu và cũng là một điều bạn bè đồng nghiệp có dịp đến nhà chơi , tiếp xúc với tác giả Thơ thơ trong cái không khí hàng ngày , nhớ kỹ hơn cả. |
* Từ tham khảo:
- nói hướt
- nói hươu nói vượn
- nói khan nói vã
- nói kháy
- nói khéo
- nói khó