| nội động | - (tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào: Trong câu:"Cái bánh xe quay", "quay" có tính nội động. |
| nội động | (từ) Nh. Động từ nội động. |
| nội động | (tính).- Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào: Trong câu:"Cái bánh xe quay", "quay" có tính nội động. |
| Chủ trị "phòng sự hôn quyết" do khí huyết bất túc , can phong nnội động. |
* Từ tham khảo:
- nội hàm
- nội hoá
- nội hợp cốc
- nội huynh
- nội khoa
- nội khoá