| no xôi chán chè | Được ăn uống no nê hoặc được thoã mãn đến mức phát ngấy, phát chán, nhìn thấy cái ngon hơn, hay hơn cũng không cảm thấy thèm nữa. |
| no xôi chán chè | ng ý nói: Khi đã có đầy đủ mọi thứ rồi thì không còn thiết điều gì khác nữa: Cậu ta đã có vợ đẹp con khôn rồi thì không rủ đi chơi được đâu, no xôi chán chè mà. |
| Gã nhà giàu cũng đến lúc no xôi chán chè cô vợ lẽ 3 con. |
| Đàn ông cũng muốn vợ nno xôi chán chèMấy năm nay , ông Huỳnh Đức Phú (Chùa Láng , Hà Nội) thấy mình xuống sức trong khi đó bà vợ lại cứ ngày càng trẻ ra. |
| Suy nghĩ của ông Phú chỉ có một đó là làm thế nào để bà được nno xôi chán chèthì không còn thèm "của lạ" nữa. |
| Các cô gái không nên để cho cánh đàn ông nno xôi chán chèxong rồi nói với nhau rằng : Không có gì dễ lừa hơn là các cô gái lãng mạn , thiếu thực tế , yêu một cách si mê. |
| Hắn chỉ ăn vụng vậy thôi , khi nno xôi chán chèlà chấm dứt. |
| Nay nno xôi chán chèanh lại định chạy làng à? |
* Từ tham khảo:
- nò nĩnh
- nỏ
- nỏ
- nỏ
- nỏ lẹ
- nỏ miệng