| no nê | trt. Nh. No đủ (cả nghĩa (B)): Ăn uống no-nê; No-nê rồi làm eo. |
| no nê | - No nói chung: ăn uống no nê. |
| no nê | tt. No đến tức bụng hoặc phát ngấy, phát chán: ăn uống no nê. 2. Thoả mãn về nhu cầu nào đó nói chung. |
| no nê | tt, trgt 1. Rất no: Dự bữa tiệc no nê rồi mới về. 2. Rất đầy đủ: Đầy dãy no nê nguồn sáng láng, rất nên trăng ngọc vội vàng sao (Hàn Mặc Tử). |
| no nê | tt. No lắm: Ăn uống no nê. |
| no nê | .- No nói chung: Ăn uống no nê. |
| no nê | No lắm: Ăn uống no-nê. |
Trương no nê chỉ gắp cầm chừng , ngồi nhìn Mùi ăn một cách ngon lành. |
Dũng đưa mắt nhìn Trúc : Anh còn có thể uống gì được nữa không ? no nê hết sức rồi. |
* * * Các thức ăn ngon vơi trước , sự no nê khiến đà ăn uống chậm lại. |
| Lưới được con cá ngon , chúng tôi ăn một bữa no nê cái đã , không ăn hết ngày mai ngày mốt biển có còn cho sống nữa không. |
| Họ cho gã ăn uống no nê , gã còn được đãi rượu nữa. |
| Hôm này cho chúng nó ăn no nê lấy gì mang đi. |
* Từ tham khảo:
- no ngang
- no nóc
- no nưởng
- no trong mo, ngoài đất
- no xôi chán chè
- nò