| no đủ | trt. Đầy đủ, không đói lạnh: Ăn uống no đủ, ăn mặc no đủ // (B) Khá, hơi giàu: Lúc nầy va làm ăn no đủ. |
| no đủ | - Nh. No ấm: Đời sống no đủ. |
| no đủ | tt. Đầy đủ về vật chất, không thiếu đói: Nhà nhà đều no đủ, người người đều vui sướng. |
| no đủ | tt Không thiếu thốn về vật chất: Chỉ mong đời sống no đủ cho cả gia đình. |
| no đủ | .- Nh. No ấm: Đời sống no đủ. |
| Đấy còn là những ngày no đủ. |
| Bụng đầy các thức ăn béo và ngậy gia vị , cả hai đều muốn tìm một chỗ nằm nào đó để tận hưởng cảm giác no đủ , buông thả lười lĩnh. |
| Nhờ no đủ nên thảnh thơi nghĩ ngược nghĩ xuôi thế nào cũng được. |
| Họ ước muốn gì ? Họ chỉ ước được no đủ , lành lặn lâu dài. |
| Chỉ có thế , bốn năm chú cháu cũng chạy lên chạy xuống rậm rà rậm rịch và những người ở quê đã thấy thoả mãn sự no đủ , sang trọng. |
| Ngọt , bùi và ngậy là vì nếp lứt cái nó đã no đủ chất bổ rồi , một hạt nếp ấy để lên trông chẳng khác một con rệp ăn no bụng sệ : còn cái hạt nếp trắng thì nó dài , chỉ lớn hn hạt gạo tẻ một chút , trông yếu lắm. |
* Từ tham khảo:
- no lời bản họng
- no lòng ấm cật
- no mặt đủ đòn
- no miệng đói mắt
- no nê
- no nên bụt, đói nên (ra) ma