| no cơm ấm cật | No nê, đầy đủ, thoả mãn về vật chất, thường lại có những đòi hỏi khoái lạc, không muốn lao động, ham chơi bời, phè phỡn: no cơm ấm cật, dậm dật mọi nơi. |
| no cơm ấm cật | ng Nói cuộc sống tạm đầy đủ: Anh ấy bắt đầu đi làm, chỉ cần no cơm ấm cật thôi. |
| no cơm ấm cật | t. Đầy đủ về vật chất. |
Ai ngờ mật sứa gan hùm Rắp toan gà luộc rượu tăm thoả lòng Khác nào như nhện đánh vòng Ếch kia trong giếng còn trông kẻ dò Đói thì đầu gối biết bò no cơm ấm cật còn lo lắng gì. |
* Từ tham khảo:
- no cơm hơn lành áo
- no cơm tấm, ấm ổ rơm
- no dồn đói góp
- no đời mắn quả
- no đủ
- no hết ngon, giận hết khôn