| nhược điểm | dt. Chỗ yếu kém: Có nhiều nhược-điểm cần sửa chữa. |
| nhược điểm | - d. Chỗ kém, chỗ yếu. Một nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái. Những nhược điểm của máy. |
| nhược điểm | dt. Chỗ yếu kém, điểm yếu kém, trái với ưu điểm: nêu rõ ưu điểm và nhược điểm của từng người trong lớp. |
| nhược điểm | dt (H. nhược: yếu; điểm: chỗ) Chỗ yếu, chỗ kém: Những nhược điểm của chính thể dân chủ tư sản (ĐgThMai). |
| nhược điểm | dt. Chỗ yếu: Đánh vào nhược-điểm. |
| nhược điểm | .- Điểm yếu, chỗ kém: Công tác còn nhiều nhược điểm. |
| nhược điểm | Chỗ kém: Cái nhược-điểm của người ấy là không có tính kiên-nhẫn. |
Bà Án mỉm cười vì bà nghe Mai nhắc đi nhắc lại mãi chữ hy sinh thì bà đã lưu ý đến chỗ nhược điểm của bên địch rồi. |
| Về phần bà Án thì bà hết sức giấu nhược điểm của mình , là bà chưa có cháu nội , chưa có người nối dõi tông đường. |
Nhưng ông ta có một nhược điểm : thích tiệc. |
| Bởi thế biết Sài còn đầy nhược điểm , chưa thật thích hợp , cô vẫn quyết định yêu anh trong một tình cảm vừa trân trọng vừa đầy ắp những dự định của sự vun đắp để nó không thua kém bất cứ một gia đình bạn bè nào của cô. |
| v... Con người còn , cứ ngồi ngay ở bàn giấy mà nghĩ ra đủ trò ma mãnh để móc túi thiên hạ hay tiền công quỹ , để xây nhà xây cửa , ăn tiêu xả láng mà vẫn bịt được miệng mọi người , chẳng cần biết trời biển là gì... Con người giỏi giang hơn loài chuột nhưng lại có nhược điểm lớn là lòng tham lam cực độ , vì quá tham lam nên mới thành bệnh tham nhũng hay tham ô. |
| nhược điểm của thằng địch là không thể giam quân ở đây lâu đâu. |
* Từ tham khảo:
- nhười nhượi
- nhưới
- nhưới
- nhưỡn
- nhương
- nhương