| như rắn mất đầu | Rối loạn, hoang mang, vì mất phương hướng vì không còn người cầm đầu, chỉ huy. |
| Tuần vũ bỏ trốn , bọn quan quân như rắn mất đầu không có tinh thần chiến đấu đâu. |
| Do vậy , khi các mục tiêu này bị tấn công thì toàn bộ guồng máy của chính quyền và quân đội Sài Gòn nnhư rắn mất đầu, hoảng loạn , rệu rã , đẩy nhanh hơn nữa tốc độ tan rã của chúng. |
| Sau trận phục kích bị Đại đâm thủng ruột , Bé Bún phải nhập viện , đám đàn em nnhư rắn mất đầu, tan tác. |
| như rắn mất đầu, đế chế Pianese hùng mạnh có nguy cơ tan rã. |
* Từ tham khảo:
- như rồng gặp mây
- như rựa chém xuống đá
- như rứt từng miếng thịt
- như sao buổi sáng
- như sao hôm sao mai
- như sét đánh