| như ngậm bồ hòn | 1. Cảm thấy rất đắng như vị đắng của quả bồ hòn. 2. Ngấm ngầm chịu đựng cay đắng, thiệt thòi mà không dám kêu ca, phàn nàn. |
| như ngậm bồ hòn | ng (Quả bồ hòn rất đắng) Đắng cay quá mà không dám nói ra: Bà mẹ chồng ác nghiệt, suốt năm chị ấy như ngậm bồ hòn. |
Trời ơi , ông chẳng xét xem Hai đứa tôi mới gặp , ông không đem cho gần Cá buồn cá chạy thung thăng Người buồn người biết than rằng cùng ai ? BK Cá buồn cá vượt qua đăng Em buồn em biết than rằng cùng ai ? Cá buồn cá lội tung tăng Em buồn em biết đãi đằng cùng ai ? Cá buồn cá lội thung thăng Người buồn người biết đãi đằng cùng ai ? Phương Đông chưa rạng sao Mai Đồng hồ chưa cạn , biết lấy ai bạn cùng ? BK Cá buồn cá lội thung thăng Người buồn người biết đãi đằng cùng ai ? Phương Đông chưa mọc sao Mai Đồng hồ chưa cạn biết ai bạn cùng Cá buồn cá lội thung thăng Người buồn người biết đãi đằng cùng ai ? Phương Đông chưa rạng sao Mai Con gà mới gáy biết lấy ai bạn cùng ? Cá buồn cá lội thung thăng Người buồn người biết đãi đằng cùng ai ? Phương Đông chưa rạng sao Mai Giọt đồng hồ chưa cạn biết lấy ai bạn cùng ? Cá buồn cá lội thung thăng Người buồn người biết đãi đằng cùng ai ? Phương Đông chưa mọc sao Mai Đồng hồ chưa cạn lấy ai bạn cùng ? Cá buồn cá vọt qua đăng Em buồn em biết than rằng cùng ai ! Than rằng cùng trúc , cùng mai Cùng cây gỗ táu , cùng cây ngô đồng Xót xa như muối đổ vào lòng Đắng cay như ngậm bồ hòn vẫn phải gượng vui. |
* Từ tham khảo:
- như ngồi phải tổ kiến
- như nguyện
- như ngư đắc thuỷ
- như ngựa bất kham
- như nhà có đám
- như nhà trò giữ dịp