Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
như đỉa phải vôi
Phản ứng vội vàng, giẫy nảy cuồng cuồng lên vì chỉ sợ phải chấp nhận điều gì đó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
như đinh đóng cột
-
như đôi đũa lệch
-
như đũa có đôi
-
như gà mắc tóc
-
như dẫm phải lửa
-
như gà mất mẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thị giãy lên
như đỉa phải vôi
:
Không có đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
như đỉa phải vôi
* Từ tham khảo:
- như đinh đóng cột
- như đôi đũa lệch
- như đũa có đôi
- như gà mắc tóc
- như dẫm phải lửa
- như gà mất mẹ