| nhoi nhói | tt. C/g Loi-lói, X. Nhói-nhói. |
| nhoi nhói | - Hơi chói đau: Nhoi nhói ở mạng mỡ. |
| nhoi nhói | tt. Cảm thấy hơi bị đau nhức đột ngột, tựa như có một vật nhọn đâm nhẹ vào: thỉnh thoảng bị nhoi nhói ở vùng ngực o Kiến đốt nhoi nhói dưới chân. |
| nhoi nhói | trgt Như Nhói, nhưng nghĩa nhẹ hơn: Đau nhoi nhói ở mạng mỡ. |
| nhoi nhói | .- Hơi chói đau: Nhoi nhói ở mạng mỡ. |
| nhoi nhói | Xem “nhói-nhói’. |
| Quái lạ , sao cùng là đất nước mà ở miền Bắc trời lành lạnh nên thơ dến thế , mà ở nhiều miền khác thì lúc ấy trời lại nóng , rôm sảy cắn nhoi nhói muốn làm cho ta cào rách thịt ra. |
| Hỡi ơi du khách đa xuân tứ ! Tôi đố anh nhìn thấy những cái cây mảnh mai yểu điệu mang từng chùm hoa diễm kiều như thế mà lại không dừng chân đứng lại ! Tự nhiên anh thấy tim anhoi nhóiói. |
Muỗi bay vo vo và đốt vào chân nhoi nhói. |
| Thơ nghĩ đến đôi mắt ngơ ngác của đứa trẻ mà lòng nhoi nhói. |
| Thùy chậm rãi bước dọc lối mòn ven hồ , nghe cỏ dại đâm vào bàn chân nhoi nhói. |
| Tiếng cười của người đàn bà như tiếng rên găm vào Trinh đêm qua , nhoi nhói. |
* Từ tham khảo:
- nhom
- nhom nhem
- nhom nhếch
- nhòm
- nhóm ngó
- nhòm nhỏ