| nhìn xa trông rộng | Có khả năng nhìn nhận một cách toàn diện, thấu đáo đoán định trước các vấn đề. |
| nhìn xa trông rộng | ng Khen người thấy trước được những việc sẽ xảy ra và cần phải làm gì: Người lãnh đạo phải nhìn xa trông rộng, đề phòng những việc có thể xảy ra. |
| nhìn xa trông rộng |
|
| Bậc quân tử có đức cao thượng , mang trong mình hoài bão lớn , có tầm nnhìn xa trông rộng, điều họ suy nghĩ là quốc gia đại sự và xã hội thanh bình. |
| Nhìn truy cầu : Quân tử cầu đức , tiểu nhân cầu tài , quân tử cầu hình , tiểu nhân cầu huệ Bậc quân tử có đức cao thượng , mang trong mình hoài bão lớn , có tầm nnhìn xa trông rộng, điều họ suy nghĩ là quốc gia đại sự và xã hội thanh bình. |
| Cơ hội vàng đang mở ra , với những nhà đầu tư có tầm nnhìn xa trông rộngvề thị trường bất động sản nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí cao cấp. |
| Thỏa thuận thương mại đa phương như CTTPP cung cấp khuôn khổ với tầm nnhìn xa trông rộngnhằm thiết lập các tiêu chuẩn về bảo mật và bảo đảm an ninh cho dữ liệu , tài sản trí tuệ , thương mại điện tử và các dịch vụ liên quan. |
| Với tầm nnhìn xa trông rộng, từ lâu Bác Hồ và Bộ Chính trị đã nhận thấy rằng ta không đủ sức để đánh bại cùng một lúc cả Mỹ và ngụy để giành thắng lợi hoàn toàn , nên đã chủ trương chia thành hai nhịp : đánh cho Mỹ cút , rồi tiến tới đánh cho ngụy nhào. |
| Bên cạnh đó , họ có tài ăn nói , biết nnhìn xa trông rộngvà khả năng nhìn người cực chuẩn. |
* Từ tham khảo:
- nhín nhúc
- nhịn
- nhịn đói nằm co còn hơn ăn no vác nặng
- nhịn đói qua ngày, ăn vay mắc nợ
- nhịn hơi nuốt tiếng
- nhịn miệng đãi khách