| nhiệt lượng | dt. Đơn-vị sức nóng cần-thiết do đồ ăn cung-cấp hằng ngày cho cơ-thể |
| nhiệt lượng | - Dạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh. |
| nhiệt lượng | dt. Phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình truyền nhiệt. |
| nhiệt lượng | dt (H. lượng: số đo được) Số năng lượng có thể làm tăng nhiệt độ: Nước có khả năng hấp thụ nhiệt lượng của Mặt trời. |
| nhiệt lượng | dt. Đơn-vị dùng để lượng chừng số lượng của sức nóng. |
| nhiệt lượng | .- Dạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh. |
| Nó đang phát ra luồng nhiệt lượng nóng rực. |
| Nền kinh tế lớn nhất thế giới đặt mục tiêu đến năm 2030 , 65% năng lượng tiêu thụ và 35% nnhiệt lượnglà năng lượng từ lắp đặt tấm pin mặt trời. |
| Ngũ cốc nguyên hạt : Chứa lượng lớn vitamin B1 , giúp cơ thể hoạt động hiệu quả , đỡ tiêu hao nnhiệt lượngcơ thể , giảm ra mồ hôi. |
| Lúc này , hãy cố gắng để giày và găng tay ma sát với tường nhà nhằm biến càng nhiều năng lượng từ cú rơi thành nnhiệt lượngcàng tốt , nhưng phải chú ý không để cơ thể bị nảy ra quá xa. |
| Bom phốt pho thực chất là hợp chất phốt pho có chứa nhiều thành phần phụ gia khác để tăng sức công phá , bản thân phốt pho đã có thể tự cháy trong nhiệt độ thông thường , tạo ra nnhiệt lượngcực lớn , đốt sạch ô xy trong khu vực phát nổ (nếu nổ đủ lớn) , gây ra nhiều cái chết cực kỳ dã man. |
| Như bạn có thể tưởng tượng , thêm nhân vào một bộ vi xử lý đồng nghĩa với việc nnhiệt lượngsẽ tăng lên đáng kể. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt năng
- nhiệt nóng chảy
- nhiệt tâm
- nhiệt thán
- nhiệt thành
- nhiệt tình