| nhiệt liệt | trt. Nồng-hậu, kịch-liệt: Hoan-nghinh nhiệt-liệt. |
| nhiệt liệt | - trgt (H. liệt: lửa nóng) Với tất cả sự nhiệt tình của mình: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (HCM). |
| nhiệt liệt | pht. Với tất cả lòng hăng hái, nhiệt tình hoan nghênh và cổ vũ: nhiệt liệt chào mừng o hoan nghênh nhiệt liệt. |
| nhiệt liệt | trgt (H. liệt: lửa nóng) Với tất cả sự nhiệt tình của mình: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (HCM). |
| nhiệt liệt | bt. Hăng hái, cuồng nhiệt: Được nhiệt-liệt hoan-nghinh. |
| nhiệt liệt | .- Với tất cả lòng sốt sắng của mình: Hoan nghênh nhiệt liệt. |
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
Ba bạn đột nhiên mỉm cười , và lời giải thích của ông khiến đám loi choi vỗ tay hoan nghênh nhiệt liệt. |
| 3. Khác hắn với mọi sự tưởng tượng của Lạng , anh đã không được đón tiếp một cách hồ honhiệt liệtliệt theo kiểu "những người thoát khỏi gông cùm Cộng sản trở về với chánh nghĩa quốc gia" |
| Năm 1928 , phần Một của tác phẩm được xuất bản , lập tức bị các nhà văn Xô viết chỉ trích , nhưng lại lại được các phần tử Bạch vệ đang sống lưu vong ở nước ngoài hoan nghênh nnhiệt liệt. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt lượng
- nhiệt lượng kế
- nhiệt năng
- nhiệt nóng chảy
- nhiệt tâm
- nhiệt thán