| nhiệt huyết | dt. Máu nóng // (B) Sự hăng-hái, sốt-sắng: Thanh-niên có nhiều nhiệt-huyết. |
| nhiệt huyết | - Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ: Thanh niên đầy nhiệt huyết. |
| nhiệt huyết | dt. Bầu máu nóng, lòng hăng hái, sốt sắng cho nghĩa lớn: bầu nhiệt huyết o nhiệt huyết đấu tranh của tuổi trẻ. |
| nhiệt huyết | dt (H. huyết: máu) Lòng hăng hái tham gia các công tác xã hội: Bây giờ cầm súng đánh Tây, sẵn bầu nhiệt huyết ra tay tung hoành (X-thuỷ). |
| nhiệt huyết | dt. Huyết nóng; ngb. hăng-hái: Thanh niên đầy nhiệt-huyết. |
| nhiệt huyết | .- Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ: Thanh niên đầy nhiệt huyết. |
| nhiệt huyết | Huyết-tinh sốt-sắng hăng-hái: Một bầu nhiệt-huyết. |
| Không biết cô đến tìm tôi có việc gì trong lúc đêm khuya khoắt này ? Đến nhà tránh nạn chăng ? Trong một buổi mà tấm lòng nhiệt huyết còn sôi nổi , tôi đã hứa lúc nào cũng sẵn lòng giúp cô trong bước khó khăn. |
| Ông gom hết sức lực , nhiệt huyết để nuôi dạy chúng. |
| Tôi thuộc về nơi này không thua kém gì hàng triệu những bạn trẻ đầy ham mê và nhiệt huyết khác đến đây tìm kiếm cơ hội và cảm hứng. |
| Những khúc quân hành nhiệt huyết sục sôi xoa dịu trái tim rệu rã chất đầy đau thương của bố. |
Thực sự , chúng tôi cần những cánh tay chìa ra và đặc biệt những trái tim nhiệt huyết đập chung một nhịp. |
| Tôi tin rằng bác sĩ chúng tôi , dù màu da , tôn giáo nào , nhiệt huyết với nghề đều như nhau. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt kế điện trở
- nhiệt liệt
- nhiệt luyện
- nhiệt lượng
- nhiệt lượng kế
- nhiệt năng