| nhiễm khuẩn | Nh. Nhiễm trùng. |
| nhiễm khuẩn | tt (H. khuẩn: nấm) Bị vi khuẩn thấm vào: Bệnh lao của chị ấy là một trường hợp nhiễm khuẩn tiềm tàng. |
| Tại địa chỉ facebook Minh Trang ở Hà Nội , hàng chục loại thuốc được liệt kê và chào bán như thuốc kháng sinh Nimemax 200 chỉ định điều trị nnhiễm khuẩnđường tiết niệu , viêm họng , viêm phổi Thuốc acyclovir được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do một số loại virus gây ra. |
| Kết quả kiểm nghiệm cho thấy 80 trong số 117 mẫu thịt do OUCRU lấy ở các siêu thị , chợ tại TP HCM , tồn dư kháng sinh , nnhiễm khuẩnsalmonella. |
| Người nnhiễm khuẩnhầu hết đều tự khỏi , một số trường hợp diễn biến nặng , tùy vào lượng salmonella nhiễm. |
| Trứng gà sống dễ nnhiễm khuẩnLòng trắng trứng gà sống khi ăn vào cơ thể rất khó hấp thu. |
| TS. DS Nguyễn Hoàng Anh Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Quốc gia về Thông tin thuốc và theo dõi ADR , Giảng viên bộ môn Dược lý , Đại học Dược Hà Nội chia sẻ , những kháng sinh đầu tay ưu tiên được lựa chọn cho điều trị nnhiễm khuẩnhô hấp cộng đồng có 3 loại chính là : penicilin , cephalosporin và macrolid. |
| Có 8 nguyên tắc kê toa dành cho bác sĩ , trong đó 3 nguyên tắc then chốt là chỉ kê toa kháng sinh trong điều trị nnhiễm khuẩn, tối ưu hóa dược lâm sàng khi kê toa và khuyến khích bệnh nhân tuân thủ điều trị. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm sắc thể giới tính
- nhiễm sắc thể thường
- nhiễm thể
- nhiễm trùng
- nhiễm từ
- nhiễm xạ