| nhị cái | dt. X. Nhuỵ cái. |
| nhị cái | - Nhị hoa trở thành quả sau khi thụ phấn. |
| nhị cái | Nh. Nhuỵ. |
| nhị cái | dt Bộ phận sinh sản cái của hoa: Từ chuyên môn gọi nhị cái là nhụy. |
| nhị cái | .- Nhị hoa trở thành quả sau khi thụ phấn. |
| Không phải đâu mẹ , con Không nhưng nhnhị cáiì , ý tôi đã quyết rồi , để nó xuống đó mà sống. |
* Từ tham khảo:
- nhị diện
- nhị gian
- nhị hỉ
- nhị lí bán
- nhị nguyên
- nhị nguyên luận