| nhẻ nhót | tt. (Ăn uống, nói năng) nhỏ nhẹ, sẽ sàng, vẻ như khảnh khót, làm duyên: ăn nhẻ nhót được vài miếng đã đứng lên o giọng nhẻ nhót. |
| mà muốn tỏ sự thân mật thì nhiều – bao giờ được nên thân tình nữa nhỉ? – cô Phương co tay tính nhầm những cái gì , rồi cô ngấc đầu , vuốt mái tóc , nói với ông Đầu Xứ Em , giọng nhẻ nhót rất tự nhiên : Nộp ba quyển , kì đệ nhất , kinh nghĩa một quyền bảy tờ ; kì đệ nhị thơ phú , một quyển sáu tờ và kì đệ tam , văn sách , một quyển mười bai tờ nữa , có dày lắm cũng chỉ đến mười bốn tờ là cùng. |
* Từ tham khảo:
- nhé
- nhẹ
- nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
- nhẹ bồng
- nhẹ bổng
- nhẹ bỗng