| nhầy nhầy | tt. X. Nhậm-nhầy. |
| nhầy nhầy | - Nh. Nhầy: Tay nhầy nhầy những dầu xe. |
| nhầy nhầy | tt. Hơi đặc và dính nhớt, gây cảm giác ghê: Vết thương bị nhiễm trùng mủ nhầy nhầy. |
| nhầy nhầy | tt Như Nhầy, nhưng nghĩa mạnh hơn: Tay nhầy nhầy những dầu xe. |
| nhầy nhầy | tt. Nht. Nhầy: Mỡ nhầy-nhầy. |
| nhầy nhầy | .- Nh. Nhầy: Tay nhầy nhầy những dầu xe. |
| nhầy nhầy | Cũng nghĩa như “nhầy”: Nhầy-nhầy như nhựa chuối. |
Chủ tịch Lân từ dưới bếp đi lên , hai bàn tay nhầy nhầy mỡ , đứng ngớ ra một chút rồi cười vang , tiếng cười làm cả ba người đều giật thót : Xin chào các quý vị ! Sao các quý vị lại im hơi lặng tiếng cả thế nàỷ Đây có phải phòng xử li hôn đâu ! Bà Dung ơỉ Hoà đi đâu rồi ấy nhỉ? Khách khứa đã đến đầy nhóc nhà , cho bê lên thôi. |
* Từ tham khảo:
- nhầy nhậy
- nhầy nhợp
- nhầy nhợt
- nhầy nhũa
- nhầy nhụa
- nhẩyl