| nhảy chân sáo | Nhảy nhót, tung tăng vì vui mừng. |
| nhảy chân sáo | đgt Nói trẻ con co một chân nhảy để vui chơi: Hai đứa thi nhau nhảy chân sáo. |
| nhảy chân sáo |
|
| Tôi sướng quá nhảy chân sáo chạy về. |
| Tôi sướng quá nhảy chân sáo chạy về. |
| Con quỷ nhỏ thích thú vì trong công viên hôm ấy có ca nhạc , nó nhảy chân sáo rất nhí nhảnh. |
| Nàng giấu bàn tay có chiếc găng sau lưng , nhảy chân sáo ra nhà ngoài. |
| Có một chút ngại ngùng dâng lên má tôi , đỏ lựng , nếu không tôi đã nhảy chân sáo và hát toáng lên rồi. |
| cả bọn vừa hát vừa cười , nhảy chân sáo lên đồi. |
* Từ tham khảo:
- nhảy cỡn
- nhảy dây
- nhảy đầm
- nhảy dù
- nhảy múa
- nhảy mũi