| nhận biết | - đgt Hiểu được: Nhận biết lẽ phải. |
| nhận biết | đgt. Nhận ra và biết rõ: nhận biết điều hay lẽ phải. |
| nhận biết | đgt Hiểu được: Nhận biết lẽ phải. |
| nhận biết | đt. Nhận ra được, biết được. |
| nhận biết | .- Thấy rõ, biết rõ: Nhận biết lẽ phải. |
| Xe đi khỏi ô Cầu Giấy , Thu mới nhận biết là từ lúc đó Thu không nói chuyện nữa. |
| Dũng khát ráo cổ , nhưng vẫn không dám dừng lại xin nước uống , sợ người ta nhận biết mặt mình. |
Chương vờ đứng dậy rót nước uống vì chàng không muốn để Tuyết nhận biết chàng cảm động... Một giờ sau , Tuyết vẫn băn khoăn không sao ngủ được , dù thân thể Tuyết mệt nhọc , đau đớn như dần. |
| Song thiết tưởng , bất cứ bề trên đối với bề dưới , hay bề dưới đối với bề trên , ai ai cũng nhận biết lỗi mình. |
| Ðến nhà có đứa đầy tớ gái phải lòng giai , họ cũng dị nghị... họ cũng cho là mình phạm tới luân lý nữa là ! Bao giờ cho họ hiểu tới tự do , tới danh dự cá nhân ! Mai mỉm cười bảo em : Nhưng mà , em ạ , bức thư của chị Diên đã làm cho chị tỉnh ngộ... Bây giờ thị chị thực đã dứt được tình yêu , vì chị trông thấy , chị nhận biết chắc chắn rằng ái tình của Lộc nếu Lộc quả vẫn yêu chị như lời bà Án nói , còn phải thuộc quyền một người thứ ba , một người thứ tư nữa thì dẫu sao cũng không nên tưởng tới , chỉ nên coi như nó đã chết hẳn rồi , chết hẳn rồi trong trái tim đau đớn... giữa lúc đầu xanh... nửa chừng xuân... Mai bỗng ngừng lại , cất tiếng cười , cười khanh khách , cười rũ rượi , cười chảy nước mắt , khiến Huy ngồi ngắm chị lấy làm lo lắng thương hại , và Ái cũng hoảng hốt ở sân sau lưng chạy lại hỏi : Cái gì thế mẹ ? Mẹ cười cái gì thế ? Mai cúi xuống ôm con vào lòng , rồi vừa hôn vừa nói : Bây giờ tôi mới tỉnh giấc mộng ngày xuân. |
| Bây giờ chàng lại ao ước được một miếng ăn như họ để sống qua cái rét mướt bây giờ... Một bàn tay nhẹ nhàng để lên trên vai Sinh quay lại , vợ chàng tươi cười , giơ ra trước mặt mấy cái gói giấy bóng , gọn gàng , sạch sẽ , mà chàng thoáng trông , Sinh cũng nhận biết ngay là những thức ăn được , mà rất ngon , ở các hiệu tây mới có. |
* Từ tham khảo:
- nhận dạng
- nhận diện
- nhận định
- nhận lời
- nhận lớp
- nhận mắm