| nhàn nhã | tt. Ung-dung thong-thả. |
| nhàn nhã | - t. Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần. Sống cuộc đời nhàn nhã. Dáng điệu nhàn nhã. |
| nhàn nhã | tt. Thư thả, thảnh thơi, không vất vả, khó nhọc gì cả: dáng điệu nhàn nhã. |
| nhàn nhã | tt (H. nhã: thanh tao) Rỗi rãi và thung dung: Những lúc nhàn nhã lại nghĩ đến người vợ đã quá cố. |
| nhàn nhã | tt. Thảnh-thơi, rỗi rãi. |
| nhàn nhã | .- Thung dung, rỗi rãi. |
| nhàn nhã | Phong-lưu thảnh-thơi: Có vẻ nhàn-nhã. |
Quanh năm xuôi ngược , dừng chân lại ít ngày ở đồn điền một người bạn thân , ngồi nhàn nhã uống cốc rượu tiễn năm trong một toà nhà gạch sang trọng. |
| Nhưng tôi thì dễ , chỉ những khi nào nhàn nhã mới nghĩ đến , nhưng Loan... anh tính ở trong một gia đình như thế , làm thế nào mà Loan quên được. |
| Còn em tuy về sau không quên hẳn được Loan , nhưng vì vui với công việc , nên chỉ lúc nào nhàn nhã mới tưởng nhớ qua thôi. |
| Chàng không phải việc gì sống sung sướng nhàn nhã hơn một năm trời , đối với ông tuần , chàng không có quyền phẩn uất. |
| Chàng là con quan , nhà giàu có , nên sống một cuộc đời nhàn nhã , cứ để năm tháng đi qua hết ngày nọ đến ngày kia... đi qua như dòng nước chảy xuôi. |
| Họ bàn tán mãi về việc chiếm lấy thời nhàn nhã của họ. |
* Từ tham khảo:
- nhàn rỗi
- nhàn tản
- nhãn
- nhãn
- nhãn
- nhãn cầu