| nhà trường | dt. Trường học, nơi dạy học: Tiền học phải đóng cho nhà trường trong các ngày đầu tháng. |
| nhà trường | - d. 1. Trường học. 2. Bộ phận lãnh đạo của trường học: Nhà trường quyết định tuyển thêm học sinh. |
| nhà trường | dt. 1. Trường học: xây dựng nhà trường ngày một khang trang o xây dựng nhà trường tiên tiến. 2. Tất cả những người công tác trong trường học và các tổ chức của nó: liên hệ chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường. |
| nhà trường | dt 1. Trường học: Xây dựng một nhà trường ở trong xã. 2. Những người lãnh đạo một trường học: Nhà trường phải thi hành kỉ luật đối với mấy học sinh hay phá phách. |
| nhà trường | dt. Trường học. |
| nhà trường | .- d. 1. Trường học. 2. Bộ phận lãnh đạo của trường học: Nhà trường quyết định tuyển thêm học sinh. |
Trương để ý nghĩ loanh quanh : Các nhà luân lý học ở nhà trường dạy người ta : tự tử là hèn nhát , để mong người ta đừng tự tử , thực là những anh chàng ngốc. |
Từ ngày bãi khoá , rời khỏi nhà trường và được thư của ông tuần bắt về nhà quê đến nay đã hơn một năm. |
| Chắc Loan không dám vào ngay , phải đi vượt qua nhà trường một lần để xem thật có mình ở trong này không , lúc đi quay trở lại mới quả quyết vào. |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
Dũng nghĩ đến cách sống khốn đốn của Thái sau khi bị đuổi khỏi nhà trường và nghĩ đến hiện tình của mình và Trúc. |
Trong những phòng kách nhà trường , cha mẹ học trò ngồi đợi lượt vào phòng ông phó đốc để xin phép cho con ra. |
* Từ tham khảo:
- nhà tu kín
- nhà tù
- nhà tư tưởng
- nhà vàng gác tía
- nhà văn
- nhà văn hoá