| nhà máy | dt. Nhà có để máy chế-tạo hay sửa chữa vật chi: Thợ và phu thì làm việc ở nhà máy, có việc cần lắm mới đến nhà giấy // (R) Nhà máy xay lúa gọi tắt, nơi có máy để xay ra gạo mướn: Gạo nhà máy. |
| nhà máy | - dt. Xí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn: nhà máy cơ khí nhà máy điện đến làm việc ở nhà máy. |
| nhà máy | dt. Xí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dựng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn: nhà máy cơ khí o nhà máy điện o đến làm việc ở nhà máy. |
| nhà máy | dt Nơi sản xuất bằng máy móc: Khi mới về tiếp quản thủ đô, ta đã xây dựng được một nhà máy trung qui mô. |
| nhà máy | dt. Nhà để in máy móc làm về một công việc gì. // Nhà máy điện. Nhà máy chính. Nhà máy gạo. |
| nhà máy | .- Nơi sản xuất bằng máy. |
| Tôi lăn lộn rất nhiều nơi , có lúc làm lụng vất vả trong các nhà máy , các hầm mỏ , có lúc giầu , có lúc nghèo... Ngồi bán trà ở chốn quê xơ xác này , nhưng chỉ cảnh ngộ đổi khác , còn ở trong vẫn thay đổi. |
Về buổi chiều vào giờ tan học và giờ đóng cửa các nhà máy , các cửa hàng , người ta trông thấy từ đường Quan Thánh tới sở thuộc da rải rác từng tốp bốn năm người hay chín mười người hoặc đi chân , hoặc đi xe đạp. |
| Cái cơ nghiệp ấy , anh em học sinh trường Bưởi và anh em thợ thuyền các nhà máy đã gom góp bằng mấy chục năm tiền quà để gây dựng cho bà Cán. |
Xe đi khỏi nhà máy nước thì gặp một người đội xếp tây đi xe đạp lại , theo sau một người đội xếp ta. |
| Diên đứng nép mình vào cửa hàng nước , nhìn sang bên kia phố : một đám thợ chen nhau trong cổng nhà máy đi ra , người nào cũng có dáng mỏi mệt ; cái ánh sáng buổi trưa mùa đông tuy mờ sạm cũng đủ làm cho họ nhấp nháy mắt và đưa tay lên che , như những người vừa bước trong bóng tối ra. |
| Diên đợi một lát ; đến khi thấy hai cánh cửa nặng nề của nhà máy khép lại , Diên mới quay đi rảo bước theo các người thợ. |
* Từ tham khảo:
- nhà máy điện nguyên tử
- nhà máy nhiệt điện
- nhà máy thuỷ điện
- nhà mô phạm
- nhà mồ
- nhà ngang