| nhà giam | - Nơi giam giữ những người chưa thành án. |
| nhà giam | dt. Nơi giam giữ người phạm tội: bị tống vào nhà giam. |
| nhà giam | dt Nơi giam giữ người có tội nhưng chưa thành án: Tên kẻ cắp đã bị đưa đến nhà giam. |
| nhà giam | .- Nơi giam giữ những người chưa thành án. |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Có ghi chú đầy đủ vị trí các đồn canh , kho lúa , kho khí giới , tàu ngựa , nơi Tuyên làm việc , nhà giam... Nhạc mừng rỡ cầm tấm bản đồ lên xem , quên mất mắt mình yếu không thể nhìn gần được. |
| Ông có nhớ chỗ vẽ nhà giam không. |
| nhà giam , như các ông thấy trên bản đồ , nằm sát sau lưng tòa phủ. |
| Ngoan nào , lại thút thít ! Hai người lính trẻ một trước một sau dẫn Kiên về nhà giam lúc gần sáng. |
| Phe thắng sẽ bắt hết những người của phe bại , hoặc giết chết , hoặc cho vào nhà giam. |
* Từ tham khảo:
- nhà giáo nhân dân
- nhà giáo ưu tú
- nhà giàu nói đâu ra đấy
- nhà giàu trồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
- nhà chội
- nhà gỗ xoan, quan ông nghè