| nguyệt cung | dt. Cung trăng, tức trên mặt trăng (người ta hình-dung trên ấy có cung-điện của Hằng-nga). |
| nguyệt cung | dt. Cung trăng, cung nguyệt. |
| nguyệt cung | dt Cung trăng (id): Tưởng như người ở nguyệt cung giáng thế. |
| nguyệt cung | dt. Cung trăng, mặt trăng. |
| nguyệt cung | Cung trăng: Đẹp như người trên nguyệt-cung. |
| Khán giả từng biết đến cô qua Ngũ thử nháo Đông Kinh , Tịch mịch , Nnguyệt cung, Chế tạo mỹ nhân. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt đại tài vi
- nguyệt hạ lão nhân
- nguyệt hoa
- nguyệt kị
- nguyệt lão
- nguyệt liễm