| nguyện vọng | dt. Điều thiết-tha mong-mỏi: Nguyện-vọng của dân. |
| nguyện vọng | - dt. Điều mong muốn: giải quyết theo nguyện vọng quần chúng nguyện vọng chính đáng. |
| nguyện vọng | dt. Điều mong muốn: giải quyết theo nguyện vọng quần chúng o nguyện vọng chính đáng. |
| nguyện vọng | dt (H. vọng: trông mong) Điều mong mỏi thiết tha: Suốt đời Hồ Chủ tịch ôm ấp một nguyện vọng là nước nhà được độc lập, thống nhất, nhân dân được no ấm, tự do (Trg-chinh). |
| nguyện vọng | dt. Mong muốn, ước vọng: Nguyện vọng chính đáng. |
| nguyện vọng | .- Điều mong muốn: Nguyện vọng của nhân dân Việt Nam là nước nhà độc lập và thống nhất. |
| nguyện vọng | Lòng mong muốn: Được thoả lòng nguyện-vọng. |
| May sao , chú Lan như giúp nguyện vọng của chàng , bỗng bảo chú Mộc chạy qua xuống nhà tổ xem sư cụ có truyền điều gì không , vì hai người cắm cúi suốt từ sáng sớm đến giờ ở trên chùa. |
| Ở quê nhà đã chắc đâu tránh khỏi bọn hào cường hà hiếp ? Dẫu sao , em vẫn nhớ lời nguyện vọng cuối cùng của thầy em : là để em Huy học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Ai làm sai quyết định này là phản lại nguyện vọng của toàn dân , sẽ bị nghiêm trị ". |
Sài đứng dậy chờ nhân viên thẩm phán ghi chép cái gì đó rồi ngẩng lên trịnh trọng : Nếu toà xử ly hôn giữa anh và chị Nguyễn Thùy Châu anh cho biết nguyện vọng của anh về tài sản và con. |
Vâng. nguyện vọng của tôi là anh Sài không được phép nuôi cháu Giang Mình Thuỳ |
| Tất cả những tục lệ ấy , truy tầm ý nghĩa sâu xa của nó , chỉ là biểu hiênguyện vọng.ng của dân tộc muốn cho mọi sự trong năm mới phải hơn năm cũ. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt bạch
- nguyệt cung
- nguyệt bạch phong thanh
- nguyệt đại tài vi
- nguyệt hạ lão nhân
- nguyệt hoa