| nguyên sơ | tt. Thuộc giai đoạn đầu tiên, lúc mới manh nha, hình thành, chưa phát triển: thuở nguyên sơ của loài người. |
| nguyên sơ | tt (H. nguyên: đầu tiên; sơ: bắt đầu) Từ lúc bắt đầu: Con người thời nguyên sơ. |
| Nhưng cả ngày đi hăm hở , lúc gặp khu rừng còn là nguyên sơ , lại chăm chú tìm kiếm rau , măng , ngay những điều cần làm thân của hai người họ cũng không kịp nghĩ đến thì còn để ý gì đến nắng , gió. |
| Sau cơn mưa tất cả bụi bẩn trên lá cây được gội rửa hết , chỉ còn lại màu xanh nguyên sơ của từng loài , lóng lánh những tia mắt cười dưới nắng. |
| Sau cơn mưa tất cả bụi bẩn trên lá cây được gội rửa hết , chỉ còn lại màu xanh nguyên sơ của từng loài , lóng lánh những tia mắt cười dưới nắng. |
| Cũng may hôm nay là shabbat mà tôi có cơ hội nhìn Petah Tiqwa với bộ mặt nguyên sơ nhất của mình : không ồn ào , không huyên náo , chỉ có những con phố rộng thênh thang rợp bóng cây xanh , những con ngõ nhỏ đầy hoa và những ngôi nhà im lìm với bãi cỏ trước mặt , những cây điện thoại sơn đỏ rực như ở Anh. |
| Nhưng cả ngày đi hăm hở , lúc gặp khu rừng còn là nguyên sơ , lại chăm chú tìm kiếm rau , măng , ngay những điều cần làm thân của hai người họ cũng không kịp nghĩ đến thì còn để ý gì đến nắng , gió. |
| Trong lúc lao đi kiếm sống , cá nhân trở lại cái tự phát nguyên sơ của mình và vận động không theo khuôn phép nào cả. |
* Từ tham khảo:
- nguyên tản
- nguyên tắc
- nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi
- nguyên thủ
- nguyên thuỷ
- nguyên tiêu