| nguồn cơn | dt. Đầu-đuôi, gốc ngọn, lý-do và chi-tiết: Miếng trầu kể hết nguồn-cơn, Muốn xem đây đấy thiệt hơn thế nào (CD). |
| nguồn cơn | - Đầu đuôi nông nỗi: Kể lể nguồn cơn. |
| nguồn cơn | dt. Đầu đuôi, nguồn gốc, nguyên cớ của sự việc với các chi tiết tỉ mỉ: kể lể nguồn cơn o hỏi cho rõ nguồn cơn. |
| nguồn cơn | dt Đầu đuôi nông nỗi: Kể lể nguồn cơn; Nghĩ nguồn cơn dở dói sao đang (CgO). |
| nguồn cơn | dt. Đầu đuôi gốc ngọn: Nghĩ nguồn cơn dỡ-dói sao đang (Ng.gia.Thiều) Tỏ nguồn cơn trước, kể đường đất xưa (Ng.Du) |
| nguồn cơn | .- Đầu đuôi nông nỗi: Kể lể nguồn cơn. |
| nguồn cơn | Đầu đuôi gốc ngọn: Kể lể nguồn cơn. |
Bước chân đến đây tình còn bỡ ngỡ Yêu cảnh mến người nên hỏi rõ nguồn cơn Bởi vì ai nên tiếng sáo đi ngược tiếng đờn Duyên kim đâu phải ngày một , mà anh đã vội hờn đó anh. |
Tôi bảo "phải" và rồi cứ thế , chẳng ai hỏi , cứ kể ra tông tốc nguồn cơn nông nỗi vì sao tôi phải về đây. |
Có ai ngờ đâu , đó cũng chính là cớ sự bắt đầu những nguồn cơn của những phận đời nổi trôi như áng lục bình tím ngắt. |
| Ông cũng không hiểu nguồn cơn gì mà mình không thể tiếp tục với một người đàn bà khác. |
Tôi đã tìm hiểu và cho rằng , nguồn cơn của tư duy cạnh tranh cục bộ này là do lãnh đạo các địa phương vẫn đồng nhất vùng hành chính với vùng kinh tế. |
| Đây không phải là ý định ban đầu khi căng thẳng kết thúc , và sự mờ mịt này là nnguồn cơnsợ hãi đối với những ý định của Trung Quốc tại Doklam" , ông Gupta nói. |
* Từ tham khảo:
- nguồn điện bị đoản mạch
- nguồn điện một chiều
- nguồn gốc
- nguồn kết hợp
- nguồn nguộn
- nguồn sáng