| ngựa tía | dt. Ngựa lông đỏ hùn-hùn. |
| ngựa tía | dt. Ngựa có lông đỏ hung. |
| Chẳng lẽ ông biện lại dám không tuân luật lệ vương phủ hay sao ? Người lính trẻ cưỡi con ngựa tía có lời lẽ hơi chùn bước , hỏi bác Năm : Ông biện nào thế ? Bác Năm mau mắn trả lời : Ông tuần biện Kiên Thành. |
* Từ tham khảo:
- ngựa tía vang
- ngựa trâu
- ngựa trời
- ngựa vang
- ngựa vằn
- ngựa xá xíu