Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngựa hạc
dt. Ngựa lông màu xám tro hay trắng ngà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngựa hạc
dt.
Ngựa lông màu xám tro hay trắng ngà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngựa hồng
-
ngựa hởi
-
ngựa khướu
-
ngựa kim
-
ngựa kim lân
-
ngựa kim lem
* Tham khảo ngữ cảnh
ngựa hạc con ngựa hạc ngân có sắc lông ngời lên ánh bạc , đôi mắt rực hồng trong đêm như than lửa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngựa hạc
* Từ tham khảo:
- ngựa hồng
- ngựa hởi
- ngựa khướu
- ngựa kim
- ngựa kim lân
- ngựa kim lem