| ngừ | dt. động Tên một giống cá biển không vảy, thịt như cá thu, nhỏ con hơn cá thu: Cá ngừ. |
| ngừ | trt. Tiếng chó sân-si muốn cắn // Sân-si, toan sủa hoặc toan cắn: Nó ngừ đó, coi chừng nó cắn đa! |
| ngừ | đgt. Gừ (tiếng chó): chó ngừ chực cắn. |
| ngừ | dt Một loài cá nhỏ ở biển: Lần ra khơi này, đánh được nhiều cá ngừ. |
| ngừ | dt. (đ) Một loại cá ở biển giống như cá tha, thịt ăn ngon. |
| ngừ | Tên một loài cá nhỏ ở bể. |
| Nhà tôi nghe xong , vẻ mặt tươi hẳn lên , bảo tôi rằng : Thế cậu đi chứ ! Việc gì phải ngần ngừ ! Tôi không việc gì đâu , đã thấy đơc nhiều. |
Dũng nhìn những người qua lại , ngần ngừ : Lúc nãy đã ăn rồi. |
Loan nhìn vào trong nhà , ngần ngừ. |
Tôi uống xong ngần ngừ không muốn đi ra , thấy nàng lại sắp ngồi vào quay tơ , liền nói : Cô cứ quay tơ đi cho tôi đứng xem học lấy cách thức thế nào. |
Mỗi người một việc , cái bác này người lạ quá , uống nước xong thời lên đồi mà làm việc lại còn ngần ngừ đứng lại , quay tơ thời có gì lạ mà xem. |
Dũng ngần ngừ nhìn sư bà , rồi trả lời ngớ ngẩn : Nhưng tôi đã trót vào rồi thì để tôi vãn cảnh chùa đã. |
* Từ tham khảo:
- ngữ
- ngữ
- ngữ
- ngữ âm
- ngữ âm học
- ngữ âm học thực nghiệm