| ngủ ngáy | đt. Ngủ và ngáy: Nằm gần người ngủ ngáy khó ngủ quá! // Nh Ngủ-nghê: Không ngủ-ngáy gì được cả! |
| ngủ ngáy | Nh. Ngủ nghê. |
| Và khi không có việc gì làm cho hết ngày , ông lăn ra ngủ , cái gối kê khá cao , ngủ ngáy đều đều , những lần thoáng thấy , bao giờ chúng tôi cũng cố tránh cho xa , vừa sợ kinh động đến người , vừa ngại thấy ông không sinh động , đẹp đẽ , như lúc ông thức. |
| Cũng từ đây , cô mới biết bạn trai có tật nngủ ngáyrất kinh dị. |
| Cô giáo dạy nhạc đến từ Vũng Tàu Không những thế , Hòa Bình còn giới thiệu bản thân với đủ các tính cách như : nngủ ngáy, cơ thể có mùi hôi khiến khán giả trong trường quay không nhịn được cười còn MC của chương trình phải thốt lên kinh ngạc. |
| Đó là khi bạn mất ngủ mà chồng có thói quen nngủ ngáy, khi tâm trạng không tốt , khi hai vợ chồng cãi nhau , khi triền miên mất ngủ trông con... Đối với những phụ nữ đã lập gia đình , được thỏa sức vẫy vùng một mình trên chiếc giường rộng thênh thang , đọc sách , nghe những bản nhạc du dương trước khi chìm vào giấc ngủ và thức dậy lúc nào tùy thích... đó thực sự là mong mỏi và khao khát khó thành hiện thực. |
* Từ tham khảo:
- ngủ nhè
- ngủ như chết
- ngủ yêu
- ngũ
- ngũ
- ngũ âm