| ngũ liên | dt. Tiếng trống liên tục, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng để báo động khẩn cấp. |
| ngũ liên | tt, trgt (H. liên: liền) Nói hồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp: Tùng tùng trống đánh ngũ liên, bước chân xuống thuyền, nước mắt như mưa (cd). |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
Nửa đêm , tiếng trống ngũ liên , tù và ẫm ĩ cả dinh thự của Trương Phụ. |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
Xa xa nẻo trong đình , một hồi mõ cá thật dài , tiếp luôn đến trống ngũ liên nện đủ ba hồi chín tiếng. |
| Hai đứa trẻ , đứa thì đẩy thanh nứa , đứa thì ngồi gõ vào cái ống bơ đựng nước , mồm kêu thòm thòm giả làm trống ngũ liên doạ nạt , thúc giục váng cả bãi. |
* Từ tham khảo:
- ngũ luân
- ngũ ngôn
- ngũ nhật kinh triệu
- ngũ phúc
- ngũ phúc
- ngũ quả