| ngũ gia bì | dt. (Đy) Tên một vị thuốc bắc // Phương thuốc trị bịnh phong-thũng // Tên một thứ rượu ngon của Trung-hoa. |
| ngũ gia bì | - Loài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ. |
| ngũ gia bì | dt. 1. Cây nhỡ, thân có gai, lá kép có từ ba đến năm lá chét, vỏ rễ dùng làm thuốc. 2. Tên gọi chung một số cây như cây chân chim, cây ngấy v.v... có lá kép gồm năm lá chét toả ra thành hình bàn tay. |
| ngũ gia bì | dt (H. gia: thêm vào; bì: mặt ngoài) Loài cây thuốc, vỏ dùng ngâm rượu: Rượu ngũ gia bì là một thứ rượu bổ. |
| ngũ gia bì | .- Loài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ. |
| ngũ gia bì | Vỏ cây ngũ-gia dùng để làm thuốc. |
| Nói chuyện với cả trăm loài chim trời Dẫn tôi thăm Vườn Quốc gia Bạch Mã , trước lúc trổ tài nói chuyện với chim trời , anh đã giới thiệu hàng trăm cây rừng và cỏ dại mà theo anh là các dược thảo quý : Nngũ gia bì, nam trường sơn , thổ phục linh , thạch xương bồ , bướm bạch , bạch hoa thiết xà thân thảo Mỗi cây chế ra được một loại thuốc , có công dụng riêng. |
| Từ đề nghị của thầy giáo hai em Vĩnh Hưng và Uyển Nhi bắt đầu thực hiện việc nghiên cứu của mình bằng cách sử dụng dịch chiết từ cây nngũ gia bì(schefflera octophylla lour) để sản xuất thuốc đuổi muỗi thân thiện với môi trường. |
| Cây nngũ gia bìđược các em chọn làm nguyên liệu chính. |
| Em Hưng cho biết , lá của cây nngũ gia bìcó mùi hương đặc biệt , rất dịu nhẹ và dễ chịu khi vò lá lại với nhau , trong khi đó muỗi không thể chịu được các mùi hương của cây ngũ gia bì nên chúng sẽ không dám đến gần khi ngửi được mùi cây này. |
| Lá nngũ gia bìđược cắt thành đoạn nhỏ , bỏ cuống. |
| Các em đã sử dụng rượu ngâm với nngũ gia bìvà thêm các phụ gia lá sả , vỏ cam , quýt để tạo hương tự nhiên và góp phần tăng công dụng của dung dịch. |
* Từ tham khảo:
- ngũ giác
- ngũ giới
- ngũ hành
- ngũ hi phong
- ngũ hồ tứ hải
- ngũ hổ