| ngột ngạt | tt. Rất ngộp: Ngột-ngạt quá không chịu nổi // (B) Khó chịu, khó nói ra: Trong hoàn-cảnh nầy, tôi rất ngột-ngạt, chẳng biết làm sao. |
| ngột ngạt | - Nói không khí khó thở: Không khí ngột ngạt. |
| ngột ngạt | I. tt. 1. Có cảm giác rất khó thở vì nóng nực hoặc vì quá đông người: phòng nóng hầm hập ngột ngạt hơi người o trời oi bức ngột ngạt khó chịu. 2. Cảm thấy bức bối, chật vật trong cuộc sống vì tinh thần bị ức nén nặng nề: cuộc sống ngột ngạt. |
| ngột ngạt | tt Ngột quá nên khó thở: Không khí ngột ngạt; Buồng hát ngột ngạt (Ng-hồng). |
| ngột ngạt | .- Nói không khí khó thở: Không khí ngột ngạt. |
| Mồ hôi vã ra như tắm , căn phòng tối thiếu không khí trở nên ngột ngạt , Kiên cảm thấy khó chịu còn hơn ngồi khóc lặng lẽ. |
| Cái nhà ta đang ở dột nát ẩm thấp quá , ngột ngạt khó thở quá , không chịu được nữa. |
Đầu Kiên nóng bừng , không khí trở nên ngột ngạt hơn. |
Cốt thoát khỏi cái không khí ngột ngạt tù túng ít ngày , song lại không muốn phiền ai ở quên , ngay đến anh chị Tính như cha mẹ sống lại Sài vẫn không thể cứ quấy quả phiền nhiễu mãi. |
Tiếng cười lanh lảnh của mụ vợ Tư Mắm cùng với chiếc áo bà ba lụa màu xanh nước biển của y xuất hiện trong quán như xua tan bầu không khí ngột ngạt từ nãy giờ. |
Mỗi một tiếng động , một âm thanh nào đó từ bên ngoài vẳng vào gốc cây ẩm mục , tối om vào hôi hám ngột ngạt đến tức thở này , đối với tôi đều có ý nghĩa vô cùng quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- ngơ ngác
- ngơ ngác như vạc đui
- ngơ ngáo
- ngơ nghếch
- ngơ ngơ
- ngờ