| ngốn ngấu | trt. To miếng và nhai qua-loa: Ăn ngốn-ngấu cho rồi. |
| ngốn ngấu | - Nh. Ngốn. |
| ngốn ngấu | đgt. (Ăn, đọc) liền một mạch với vẻ rất vội vã, chỉ cốt cho được nhanh, được nhiều: đói quá ăn ngốn ngấu o đọc ngốn ngấu quyển truyện. |
| ngốn ngấu | đgt Như Ngốn, nhưng nghĩa mạnh hơn: Ngốn ngấu thức ăn; Ngốn ngấu quyển tiểu thuyết. |
| ngốn ngấu | đt. Nht. Ngốn. |
| ngốn ngấu | .- Nh. Ngốn. |
Ngắm Tuyết nhai ngốn ngấu , Chương động lòng thương. |
Đâu , cho xem với ! Vừa cố đi cho kịp các bạn Phương vừa cố ngốn ngấu đọc lá thư của Bích Vân. |
| Phải nó là đọc ngốn ngấu vì thư Vân viết hay quá , đầy tình cảm. |
| Thằng Xăm với tên lính Hai Nhỏ nốc rượu ừng ực , ăn thịt gà ngốn ngấu. |
| Đọc sách ngốn ngấu , phăm phăm đạp xe đi thực tế , ghi chép , gạn chắt lấy từng chi tiết nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- ngốn như xa cán ngốn bông
- ngộn
- ngông
- ngông cuồng
- ngông ngáo
- ngông nghệnh