| ngón cái | dt. Ngón đầu, to và ngắn nhất. |
| ngón cái | dt. Ngón to và ngắn nhất trong các ngón của tay hoặc chân. |
| ngón cái | dt. Ngón tay cái, lớn hơn cả. |
| Nó giãy giụa hòng thoát khỏi ngón cái kẹp trong ngón trỏ của bàn tay búp hồng. |
| Rồi , khi nhìn đôi mắt lấp lánh niềm vui của Dịu , cái dằm gỗ đâm vào ngón cái (mà lúc cưa đục không may bị dính) không còn làm đau Bằng nữa. |
Mày đi hoài , mày mệt không? Nó há mỏm đóm đen cạp ngón cái chân ông , thì mệt chớ. |
| GS Trần Văn Khê giới thiệu về đàn cò lúc sinh thời Ảnh T.L Thư nêu rõ : Cách cầm đàn cò của Việt Nam là : nngón cáibàn tay trái đưa lên cao , còn bốn ngón kia dùng phía trong lòng của những đốt ngón của bàn tay trái để ôm vuốt cần đàn , và kéo chận lên dây dễ dàng. |
| Trong trận này , Lâm bị chém cụt nngón cáitrên bàn tay phải và biệt danh Lâm Chín ngón gắn liền với hắn cho đến cuối cuộc đời. |
| Cách đây 1 tuần , anh T. đến khám tại BV ĐHYD TPHCM với các triệu chứng sưng đau khớp và nóng đỏ cổ chân , nngón cáichân (P) và khớp gối 2 bên , không đi lại được. |
* Từ tham khảo:
- ngón út
- ngọn
- ngọn đèn trước gió
- ngọn ngành
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông