| ngồi lê đôi mách | đt. Ngồi lê đầu nầy đầu kia để nói chuyện thiên-hạ cho có chuyện đôi-chối: Ăn no rồi ngồi lê đôi mách. |
| ngồi lê đôi mách | La cà hết chỗ này. đến cho khác để hóng chuyện hoặc đưa chuyện riêng tư, chuyện vặt vãnh của người này nói với người khác, thường gây nên sự nghi hoặc, mất đoàn kết. |
| ngồi lê đôi mách | ng Ngồi kề cà nơi này nơi nọ để mách lẻo: Không chịu học hành, chỉ ngồi lê đôi mách. |
| ngồi lê đôi mách |
|
| ngồi lê đôi mách |
|
Ban đầu chưa có ai mau mắn đáp lời mời của ông , sau đó là lũ trẻ rắn mắt và những mụ đàn bà ưa ngồi lê đôi mách mon men đến gần ông cả hơn , làm thành một hàng bán nguyệt xốc xếch , nhem nhuốc. |
| Trước ông hay ngồi lê đôi mách , bép xép hết chuyện người rồi mang nốt cả chuyện nhà ra mà nói. |
| Bởi lẽ , bà là người rất có nề nếp , gia đình có giáo dục , nên cực kỳ ghét những người cẩu thả , to mồm , thích nngồi lê đôi mách. |
| Đừng lãng phí thời gian cho việc buôn chuyện Nếu bạn đã từng đi nngồi lê đôi máchvề nơi bạn làm việc và đồng nghiệp của bạn thì có lẽ bạn đã không nhận ra rằng những câu chuyện nhắng nhít đó chỉ là thứ gây tổn thương cho chính mình. |
| Facebook hiện giờ đầy rẫy tin đồn , hơn những kẻ nngồi lê đôi máchvỉa hè , sức lan truyền của phương tiện truyền thông hiện đại khiến tác hại của tin đồn rất ghê gớm. |
* Từ tham khảo:
- ngồi lên lưng cọp
- ngồi mát ăn bát đầy
- ngồi mát ăn bát vàng
- ngồi ngay không sợ bóng nghiêng
- ngồi như bụt mọc
- ngồi như bụt ốc