Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi chồm hỗm
- Nh. Ngồi xổm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngồi chồm hỗm
Nh. Ngồi xổm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngồi chồm hỗm
.-
Nh
. Ngồi xổm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
ngồi chum ngủm
-
ngồi chưa nóng chỗ
-
ngồi chưa nóng đít
-
ngồi dai khoai nát
-
ngồi dãi thẻ
-
ngồi duỗi thẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Những người phụ nữ
ngồi chồm hỗm
bán hàng rau củ quả.
Thế nhưng , gần về sáng , bỗng nhiên ông Chương bật dậy , n
ngồi chồm hỗm
trên giường , mặt mũi ngáo ngơ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi chồm hỗm
* Từ tham khảo:
- ngồi chum ngủm
- ngồi chưa nóng chỗ
- ngồi chưa nóng đít
- ngồi dai khoai nát
- ngồi dãi thẻ
- ngồi duỗi thẻ