| ngọc chỉ | dt. Gót ngọc, tiếng tôn-xưng bước đi của người nào. |
| ngọc chỉ | dt. Chiếu-chỉ vua: Vâng ngọc-chỉ. |
| ngọc chỉ | - Cg. Ngọc chiếu.Tờ chiếu của vua. |
| ngọc chỉ | Nh. Ngọc chiếu. |
| ngọc chỉ | dt (H. chỉ: lệnh vua) Tờ chiếu chỉ của nhà vua (cũ): Nguyễn Thiếp nhận ngọc chỉ của vua Quang-trung. |
| ngọc chỉ | bt. Gót ngọc; ngb. Cách nói tôn quí người khác. |
| ngọc chỉ | dt. Tờ chiếu của vua. |
| ngọc chỉ | .- Cg. Ngọc chiếu. Tờ chiếu của vua. |
ngọc chỉ hỏi , chỉ nói cho qua quýt , nhưng bao tinh thần đều chăm chú cả vào Lan , mong cho chú Mộc bỏ đi để được ở lại một mình với Lan. |
| Đến lần thứ ba , thứ tư , ngọc chỉ gật sẽ một cái , Lan đã vội chạy lại. |
| Có chuyện gì đấy ông ? ngọc chỉ kịp trả lời một tiếng : " không " , rồi lật đật đi thẳng , khiến chú Mộc ngạc nhiên đứng nhìn theo. |
| Quân Sở do Tử ngọc chỉ huy vốn có ưu thế hơn quân Tấn. |
| Sự thật phơi bày , chị Nngọc chỉlà người bán thuê khiến Hoa tức giận tát , đá người nói dối. |
| Dương Yến Nngọc chỉđích danh Trang Trần là người tiết lộ với chồng cũ của cô rằng mình đang nắm trong tay clip ngoại tình , khiến anh này đánh đập , hành hạ cô suốt thời gian dài. |
* Từ tham khảo:
- ngọc diệp kim chi
- ngọc điền
- ngọc đường
- ngọc đường
- ngọc hành
- ngọc hoàng