Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngọc bút
dt.
Cây trồng làm cảnh, cao 1-2m, lá hình bầu dục thuôn, mọc đối, hoa trắng, thơm, mọc đơn độc hoặc thành đôi ở nách lá, rễ có thể sắc làm thuốc chữa sốt; còn gọi là
cây lài trâu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngọc chỉ
-
ngọc chiếu
-
ngọc diệp kim chi
-
ngọc điền
-
ngọc đường
-
ngọc đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến cô con gái nhỏ này ông đặt tên là Hồ Thị N
ngọc bút
.
Đó là những dòng tâm sự , chia sẻ của nữ tác giả trẻ Phan Thanh Bảo N
ngọc bút
danh Tuệ Nghi trong cuốn sách có tên Sẽ có cách , đừng lo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngọc bút
* Từ tham khảo:
- ngọc chỉ
- ngọc chiếu
- ngọc diệp kim chi
- ngọc điền
- ngọc đường
- ngọc đường