| nghị lực | dt. Sức mạnh của tâm-thần, sự bền chí: Đầy nghị-lực, thiếu nghị-lực. |
| nghị lực | - dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp). |
| nghị lực | dt. Sức mạnh tinh thần của mỗi người giúp cho khả năng quyết đoán trong hành động: Sống phải có nghị lực o thiếu nghị lực trong học tập. |
| nghị lực | dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp). |
| nghị lực | dt. Sức cương quyết: Mất hết nghị lực. |
| nghị lực | .- Sức mạnh của ý muốn quyết đi tới đích, coi thường những điều khó khăn, cản trở. |
| nghị lực | Sức mạnh, quả-quyết, bền-vững: Làm việc lớn phải có nghị-lực. |
| Còn có người nuôi cơm ăn , thì chàng còn như thế này mãi , vì chàng đã hết cả nghị lực , không thể tự mình vùng dậy được. |
| nghị lực chỉ có thể ngăn mình làm điều trái , chứ không thể đàn áp được tình yêu , nhất là thứ tình đó lại là một thứ tình tuyệt vọng chỉ... đến làm tôi đau khổ , không ích gì. |
| Mỗi tuổi một già lại thêm nhiều mối lo buồn , hết cả nghị lực để chống cự lại , rồi sống uể sống oải thế nào xong thôi. |
| Kỳ thực , Chương không còn đủ nghị lực , không đủ lòng quả quyết để đuổi Tuyết ra như hôm trước. |
Gần hai tuần lễ ở với Văn , người xưa , đã biến cải tâm tính nàng một cách sâu xa đến thế ? Một cô gái lúc nào cũng vui , cũng cười với hiện tại , không hề bao giờ nghĩ đến ngày mai , cớ sao bỗng như mất hết nghị lực để sống ? Văn ruồng rẫy nàng chăng ? Hay đó là kết quả của sự truỵ lạc như thế ? Nửa giờ sau , Chương về , Tuyết vẫn nằm gục xuống bàn. |
Sự buồn bực và chán nản thường dễ làm tiêu tan nghị lực của con người. |
* Từ tham khảo:
- nghị nhi hậu hành
- nghị sĩ
- nghị trường
- nghị trưởng
- nghị viên
- nghị viện