| nghều nghễu | tt. Ngang nhiên, bất chấp, không để ý gì đến xung quanh, chẳng sợ hãi gì: nghều nghễu gồng gánh qua đường. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
* Từ tham khảo:
- nghễu
- nghễu nghện
- nghi
- nghi
- nghi
- nghi án