| nghẹn ngào | trt. Nghẹn lời cách tức-tối: Nghẹn-ngào ứa nước mắt. |
| nghẹn ngào | - Cảm động quá không nói được lên lời. |
| nghẹn ngào | đgt. Xúc động đến mức như muốn khóc, làm cho nói không được tự nhiên, lời nói bị ngắt quãng, tắc nghẹn trong cổ họng: nghẹn ngào kể nỗi oan ức của mình o giọng nghẹn ngào nức nở. |
| nghẹn ngào | đgt, tt Như Nghẹn lời: Huyên nghẹn ngào đứng dậy (Ng-hồng); Tiếng kêu, tiếng khóc nghẹn ngào (NgHTưởng). |
| nghẹn ngào | tt. Bị nghẹn, hết nói được vì tức, vì buồn. |
| nghẹn ngào | .- Cảm động quá không nói được lên lời. |
Trác rưng rưng khóc ; nàng tức tối như có người bóp cổ làm nàng phải nnghẹn ngào. |
| Nàng nnghẹn ngàothở dài , một hơi thở đầy mơ ước , căm hờn , chán nản. |
Thảo nghẹn ngào nói : Không lẽ nào chị phải chịu khổ sở mãi mãi ! Có tiếng động ở cửa , hai người cùng giật mình nhìn ra. |
Khốn nạn ! Anh... Bị xúc động quá mạnh , Liên chỉ nói được mấy lời đó rồi nghẹn ngào khóc lên rưng rức. |
| Văn định tìm cách dối nàng thêm một lần nữa nhưng khi nhìn vào cặp mắt của Liên thấy long lanh ngấn lệ nên đành nghẹn ngào mà đứng im. |
Ông Hạnh ! Lão bộc nghẹn ngào , cất giọng khàn khàn : Cô bảo gì ? Ông khóc đấy à ? Ông dở hơi lắm. |
* Từ tham khảo:
- nghèo đan thúng, túng đan nong
- nghèo đói
- nghèo hèn
- nghèo khó
- nghèo khổ
- nghèo lõ đít