| nghề ngỗng | bt. (đ) Nh Nghề: Không biết nghề-ngỗng gì thì làm sao mà sống? |
| nghề ngỗng | - Nghề, dùng với ý xấư: Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì. |
| nghề ngỗng | dt. Nghề làm để sinh sống (hàm ý chê bai): chẳng có nghề ngỗng gì. |
| nghề ngỗng | dt Như Nghề, dùng với nghĩa xấu: Chẳng được học hành nghề ngỗng gì (Ng-hồng). |
| nghề ngỗng | dt. Nht. Nghề, nghề không ra nghề: Hắn không biết nghề-ngỗng gì cả. |
| nghề ngỗng | .- Nghề, dùng với ý xấư: Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì. |
| nghề ngỗng | Cũng nghĩa như “nghề”. |
| Lo hành nghề cho lành nghề đã không xong , lại còn không nghề ngỗng rõ ràng , bảo đi làm gì cũng được , nghĩ cũng kỳ đấy chứ. |
| Thằng em chồng 25 tuổi , chả nghề ngỗng gì , suốt ngày chỉ thấy cắm mặt vào máy tính chơi game và toàn thân giật giật theo tiếng loa uỳnh uỳnh. |
| Lâu lâu bà ấy lại hỏi : không hiểu hồi này bác Cừ thế nàỏ Bệnh thấp khớp và dạ dày đã đỡ chưả Hai đứa con nghề ngỗng gì rồỉ Cách bức đã được giải tỏa phần nào. |
| Chú tuyên bố chặt cẳng cái thằng nghiện ngập không nghề ngỗng ấy nếu thấy bước vào nhà. |
| Mẹ thì bán xổ số nhưng thực tế là ghi lô đề , còn bố thì chẳng có nnghề ngỗnggì cả. |
| Ở đất Bắc Ninh này , Hà cặp với cả tá người đều chẳng có nnghề ngỗnggì. |
* Từ tham khảo:
- nghể
- nghể chàm
- nghể dại
- nghểrăm
- nghể trắng
- nghễ