| ngày xanh | dt. Tuổi trẻ, lúc còn trẻ: Cũng liều mạng bạc, cho rồi ngày xanh (K). |
| ngày xanh | - Tuổi thanh niên: Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (K). |
| ngày xanh | dt. Thời kì trẻ tuổi: Cũng liều mặt phấn cho rồi ngày xanh (Truyện Kiều). |
| ngày xanh | tt Tuổi trẻ: Biết thân chạy chẳng khỏi trời, cũng liều mặt phấn cho rồi ngày xanh (K); Bảng vàng chưa thấy, ngày xanh đã mòn (LVT). |
| ngày xanh | .- Tuổi thanh niên: Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (K). |
| ngày xanh | Nói thời kỳ còn trẻ tuổi: Cũng liều mặt phấn cho rồi ngày xanh (K). |
| Nhưng không , cái hình ảnh một cô thiếu nữ chờ mong , mơ ước vụt bắt em tưởng tới chuỗi ngày xanh đã dứt. |
| Là vì... sắc đẹp đã tàn , ngày xanh mòn mỏi , thì còn đâu là ái tình , hoạ chăng còn lại bên lòng chút tình trắc ẩn đối với kẻ phiêu lưu khốn nạn. |
Giọng nói của Lộc rất thành thực , âu yếm , song hai chữ " cuối cùng " khiến Mai đoái tưởng tới mấy năm qua , đoái tưởng tới những ngày xanh tàn tạ , mà tiếc cái hạnh phúc vì đâu bị tiêu diệt giữa chừng xuân. |
| Tôi ngỡ tôi là cậu học trò lớp chín đang cùng Trà Long rong ruổi những ngày xanh. |
Nghĩa là : Triêu dương bóng rải khắp ngày xanh , Hoa cỏ cười tươi đón rước mình. |
| Ở Sun World Fansipan Legend có những nngày xanhFansipan để CBNV cùng nhau làm sạch môi trường quanh khu du lịch , hàng tuần có một nhóm đu dây nhặt rác ở quanh đỉnh Fansipan. |
* Từ tham khảo:
- ngày xửa ngày xưa
- ngáy
- ngáy như bò rống
- ngáy như kéo bễ
- ngáy như kéo cưa
- ngáy như kéo gỗ