| ngày tháng | dt. Thời-gian đi tới: Ngày tháng như thoi đưa. // Ngày và tháng: Kể rõ ngày tháng trong ấy. |
| ngày tháng | - trgt Thời gian trôi qua: Cầm đường ngày tháng thong dong (NĐM). |
| ngày tháng | dt. Thời gian nói chung: những ngày tháng sôi nổi o Ngày tháng trôi đi thấm thoắt. |
| ngày tháng | trgt Thời gian trôi qua: Cầm đường ngày tháng thong dong (NĐM). |
| ngày tháng | .- Thời gian: Ngày tháng trôi đi rất nhanh. |
Rồi Loan thở dài , nghĩ đến chẳng bao lâu nữa , ngày tháng trôi mau sẽ em lại cho nàng cái tuổi già với tấm lòng thờ ơ , nguội lạnh để kết liễu một cuộc đời cằn cỗi , ảm đạm , không từng có chút ánh sáng của một ngày vui tươi chiếu rọi. |
| Tôi đi dạy học , làm sách , nàng ở nhà dệt vải , ươm tơ , ngày tháng như thoi , thời gian bát ngát , chúng tôi cũng không mong mỏi gì nữa. |
| Ông ta cũng nghiện chơi nghiện bời cho vui cùng ngày tháng đó mà thôi ; ở nhà quê mà không nghiện thứ gì thì buồn lắm , cả ngày chả có một việc gì để làm bận đến cái thân nhà. |
Thư vắn tắt có mười dòng : Huyện Thạch Hà , ngày mùng... tháng ba 19... " Em Huy , " Tôi xin cậu cho phép tôi được gọi cậu là em và xưng anh với cậu như ngày xưa , như những ngày tháng sung sướng nhất trong đời ba chúng ta. |
Bạc tình chi lắm ngãi nhơn Chưa bao lăm ngày tháng , lo thay đờn đổi dây. |
| Nhiều nhất là các dòng ghi ngày tháng. |
* Từ tham khảo:
- ngày thứ bảy cộng sản
- ngày thường nén hương chẳng mất, lúc gấp ông Phật mà lên
- ngày tiết
- ngày trước
- ngày xanh
- ngày xưa