| ngày sau | dt. Hôm sau, bữa sau, ngày kế ngày trong câu chuyện: Sắp-đặt xong, qua ngày sau, hắn đi liền. // trt. Sau nầy, một ngày sẽ tới: Tò-vò mày nuôi con nhện, Ngày sau nó lớn nó quện nhau đi (CD). |
| ngày sau | - Thời kỳ tương lai khá xa: Không chịu học ngày sau làm gì? |
| ngày sau | dt. Ngày sẽ xảy ra trong tương lai; sau này: Ngày sau, nơi này có thể sẽ mọc lên những ngôi nhà cao tầng. |
| ngày sau | trgt Nói đến thời kì tương lai khá xa: Ngày sau con tế ba bò, sao bằng lúc sống con cho lấy chồng (cd). |
| ngày sau | .- Thời kỳ tương lai khá xa: Không chịu học ngày sau làm gì ? |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố dò xét ý con : Nngày saumình có con người ta cho ăn học , đi làm việc tây , lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| Bởi thế , nên bệnh đứa bé thành quá nặng , không còn hy vọng chữa được... Hai , ba ngày sau , đứa bé chết. |
| Bà Xã vẫn bảo : Con này ngày sau chỉ đi làm đĩ... Chị mày còn cho tao được mấy chục bạc , chứ mày rồi thì tao mất nhờ lại mang tiếng xấu lây. |
| Anh yêu đi. Rồi ngày sau có nhớ tới em , anh đừng khinh em như người ta khinh em , thế là đủ cho em lắm rồi |
Ba , bốn ngày sau hôm Ngọc đi , chú chẳng biết làm gì , chẳng muốn ăn uống gì. |
* Từ tham khảo:
- ngày tháng
- ngày thanh toán
- ngày thứ bảy cộng sản
- ngày thường nén hương chẳng mất, lúc gấp ông Phật mà lên
- ngày tiết
- ngày trước